枪
槍HSK5
Hay gặpHán-Việt: thương
qiāng
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- súng, vũ khídanh từa weapon that fires bullets, a gun or firearm
- súng trườngdanh từa long gun used for shooting at distant targets
- thi hộ, thi thuêđộng từto take an exam for someone else
Lượng từ (measure word)支把杆条枝
Chữ và bộ thủ (character, radical)
枪
qiāngthương
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
spear, lance; gun, rifleCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Giáo
- Giáo, thươngspear
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Tại sao chính phủ Mỹ cho phép mọi người sở hữu súng?
- ()。Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
Xuất hiện ở từ khác
- 抢dễ nhầmcùng phát âm nhưng nghĩa 'súng'