Dịch

枪

槍
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: thương
qiāng

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. súng, vũ khídanh từa weapon that fires bullets, a gun or firearm
  2. súng trườngdanh từa long gun used for shooting at distant targets
  3. thi hộ, thi thuêđộng từto take an exam for someone else

Lượng từ (measure word)支把杆条枝

Chữ và bộ thủ (character, radical)

枪
qiāngthương
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)8 nét
spear, lance; gun, rifle

Cụm từ (phrase)

冲锋枪Súng tiểu liên
手枪Súng ngắn
枪考Thi hộ
步枪Súng trường
单枪匹马Đơn thương độc mã, thân cô thế cô, một mình một ngựa
刀枪不入Đao thương bất nhập, chém không đứt đâm không thủng
一声枪响Một tiếng súng

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Giáo
  1. Giáo, thươngspear

Ví dụ

  • ?Tại sao chính phủ Mỹ cho phép mọi người sở hữu súng?
  • ()。Tao sẽ bắn hạ nó.
  • 。Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

AI