Dịch

javelin

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lao, giáo nhẹdanh từA light spear thrown with the hand and used as a weapon.
  2. Lao thi đấudanh từA metal-tipped spear thrown for distance in an athletic field event.
  3. Cá laodanh từA javelinfish (Coelorinchus australis).
  4. Đâm bằng lao, phóng laođộng từngoại động từ (transitive)To pierce with a javelin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. javelinNguyên thể (infinitive)
  2. javelinsSố nhiều (plural)
  3. javelinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. javelinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. javeliningPhân từ I (present participle)
  6. javelinningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

javelin throwdanh từNém lao
javelin throwerdanh từVận động viên thi đấu môn ném lao
javelin dartdanh từĐồng nghĩa với lawn dart
javelin sand boadanh từLoài rắn thuộc họ Boidae

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phóng như lao
  1. ngoại động từ (transitive)Phóng như lao, ném laoTo throw like a javelin.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichafeveleyn
  2. từ tiếng Pháp cổjavelline
  3. từ tiếng Latinh bình dân*gabalus

Cùng gốc (doublet)gaffle

Ví dụ

  • , / ?Cây lao bay nhanh hơn tới mục tiêu, được phóng bởi sức mạnh từ cánh tay La Mã?
  • .Tôi đã giành được huy chương trong môn ném lao.
  • Cuối cùng đà điểu xuất hiện và tôi bắn chúng trong đấu trường thiêu đốt bằng những mũi tên gắn đầu đồng hình lưỡi liềm nhỏ Thấy ruồi nhặng vo ve quanh bầy sư tử bị phóng lao Thấy nét mặt méo mó kinh hoàng khi trước mặt chúng tôi giương cao cái đầu đà điểu bị chặt đứt rồi lắc đầu mình và cười toe toét

AI