Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
javelineer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lính ném lao
danh từ
A soldier who throws a javelin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
javelineer
Dạng gốc
(base form)
javelineer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
javelin
+
-eer
mượn từ tiếng Pháp trung đại
javelinier
Ví dụ
As
it
now
is
,
the
enemy
outshoot
and
outsling
us
so
far
that
the
Cretan
archers
and
our
javelineers
cannot
reach
them
.
AI
1
Người lính ném lao
1
Người lính ném lao
1
Người lính ném lao