lancer
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỵ binh thương, lính giáodanh từA cavalry soldier armed with a lance weapon.
- Bướm cánh dài châu Ádanh từAny of various Asian hesperiid butterflies of the genus Plastingia.
- Người trích nhọt, người rạch nhọtdanh từOne who lances something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lancerDạng gốc (base form)
- lancersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplancier“lancer”
Ví dụ
- (, , ) […]Những hậu duệ tiến hóa của những thợ cạo râu đời đầu và những người chuyên rạch mụn nhọt đó đã tận dụng tốt (và có lẽ gần như độc quyền) danh xưng [...]