lanceolate
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hình dạng chung của một cây thương; dài hơn rộng nhiều, phần rộng nhất thấp hơn phần giữa và đỉnh nhọntính từHaving the general shape of a lance; much longer than wide, with the widest part lower than the middle and a pointed apex.
- Thuộc loại mũi nhọn bằng đá có khía, được chế tạo không có thân, vai, khía hoặc các đặc điểm khác giúp gắn vào trụctính từOf a class of knapped stone points, made without a stem, shoulders, notches, or other features that aid in attachment to a shaft.
- Các đồ tạo tác như vậydanh từAny such artefact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lanceolateDạng gốc (base form)
- lanceolatesSố nhiều (plural)
- more lanceolateSo sánh hơn (comparative)
- most lanceolateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lanceolated warblerdanh từ | danh từ | Locustella lanceolata, một loài chim chích Cựu Thế giới |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlanceolātus
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc lanceolateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha