Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dao mổ hai lưỡidanh từA sharp, pointed, two-edged surgical instrument used in venesection and for opening abscesses etc.
- Kim lấy máudanh từA small, sterile single-use needle used to draw a drop of blood for testing, as with a glucometer.
- Thanh sắt lò luyện kimdanh từAn iron bar used for tapping a melting furnace.
- Rạch bằng dao mổđộng từTo pierce with a lancet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lancet archdanh từ | danh từ | Vòm nhọn nhọn được sử dụng ở cửa ra vào và cửa sổ, v.v. Kiểu kiến trúc này đặc biệt ở Anh vào thế kỷ 13 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cửa sổ vòm nhọn
- A high narrow window, terminating in an acutely pointed arch, common in Gothic architecture.
Ví dụ
- , Håkan , .Bằng một con dao mổ, Håkan đã rút dòng máu sẫm chảy chậm từ chân mình ra, lúc nào cũng sợ tìm thấy mủ.
- , . , .Anh quay đi, nhìn vào không gian rộng lớn đang thưa vắng người. Phía trên các hành lang và đằng sau dàn hợp xướng, những ô cửa sổ vòm nhọn rộng lớn chỉ một màu đen kịt.
- .Các ô cửa sổ vòm nhọn cho phép ánh sáng chiếu vào gian chính thánh đường.