Dịch

lancet

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dao mổ hai lưỡidanh từA sharp, pointed, two-edged surgical instrument used in venesection and for opening abscesses etc.
  2. Kim lấy máudanh từA small, sterile single-use needle used to draw a drop of blood for testing, as with a glucometer.
  3. Thanh sắt lò luyện kimdanh từAn iron bar used for tapping a melting furnace.
  4. Rạch bằng dao mổđộng từTo pierce with a lancet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lancetNguyên thể (infinitive)
  2. lancetsSố nhiều (plural)
  3. lancetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lancetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lancet archdanh từVòm nhọn nhọn được sử dụng ở cửa ra vào và cửa sổ, v.v. Kiểu kiến trúc này đặc biệt ở Anh vào thế kỷ 13

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cửa sổ vòm nhọn
  1. A high narrow window, terminating in an acutely pointed arch, common in Gothic architecture.

Ví dụ

  • , Håkan , .Bằng một con dao mổ, Håkan đã rút dòng máu sẫm chảy chậm từ chân mình ra, lúc nào cũng sợ tìm thấy mủ.
  • , . , .Anh quay đi, nhìn vào không gian rộng lớn đang thưa vắng người. Phía trên các hành lang và đằng sau dàn hợp xướng, những ô cửa sổ vòm nhọn rộng lớn chỉ một màu đen kịt.
  • .Các ô cửa sổ vòm nhọn cho phép ánh sáng chiếu vào gian chính thánh đường.

Nguồn gốc (etymology)

lance-et

  1. từ tiếng Anh trung đạilauncet
  2. từ tiếng Pháp cổlancete

AI