Dịch

mimic

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bắt chướcđộng từngoại động từ (transitive)To imitate, especially in order to ridicule.
  2. Ngụy trang, giả dạngđộng từngoại động từ (transitive)To take on the appearance of another, for protection or camouflage.
  3. Diễn viên kịch câmdanh từA mime.
  4. Bắt chước, mô phỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to mimicry; imitative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mimicNguyên thể (infinitive)
  2. mimicsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mimicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mimicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mimic sb/sthnhại ai/cái gìShe's always mimicking the teachers.Cô ấy cứ nhại lại các giáo viên suốt.
  • mimic sthmô phỏng cái gì

Cụm từ (phrase)

closely mimicMô phỏng sát sao
mimic someone's accentNhại phát âm của ai
mimic someone's behaviorBắt chước hành vi của ai
mimic someone's voiceNhại giọng ai đó
mimic the effects of somethingMô phỏng tác động của cái gì
mimic beetledanh từLoài bọ giả chết khi bị quấy rầy, đặc biệt là các loài thuộc chi Hister và các chi liên minh
mimic octopusdanh từLoài bạch tuộc Ấn Độ-Thái Bình Dương thuộc loài Thaumoctopusimius, có khả năng mạo danh có chọn lọc một số loài sinh vật biển khác
mimic functiondanh từHàm sửa đổi một tệp để làm cho nó có các thuộc tính thống kê của một tệp khác

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Nghệ sĩ nhại giọng
  1. Nghệ sĩ nhại giọng, người nhại giọngA comic who does impressions.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghệ sĩ nhại giọng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmīmicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμῑμικόςmīmikós“belonging to mimes”

Ví dụ

  • Tillyʼs .Jess hơi giật mình khi nghe Tilly nhại giọng mình cực kỳ giống.
  • , , / .Thường khi nàng vắng bóng, trí tưởng tượng mô phỏng lại thức giấc / Để bắt chước bóng hình nàng.
  • .Cô ấy có thể bắt chước cô giáo.

AI