Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bắt chướcđộng từngoại động từ (transitive)To imitate, especially in order to ridicule.
- Ngụy trang, giả dạngđộng từngoại động từ (transitive)To take on the appearance of another, for protection or camouflage.
- Diễn viên kịch câmdanh từA mime.
- Bắt chước, mô phỏngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to mimicry; imitative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mimicNguyên thể (infinitive)
- mimicsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mimicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mimicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mimic sb/sthnhại ai/cái gìShe's always mimicking the teachers.Cô ấy cứ nhại lại các giáo viên suốt.
- mimic sthmô phỏng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| closely mimic | Mô phỏng sát sao | |
| mimic someone's accent | Nhại phát âm của ai | |
| mimic someone's behavior | Bắt chước hành vi của ai | |
| mimic someone's voice | Nhại giọng ai đó | |
| mimic the effects of something | Mô phỏng tác động của cái gì | |
| mimic beetledanh từ | danh từ | Loài bọ giả chết khi bị quấy rầy, đặc biệt là các loài thuộc chi Hister và các chi liên minh |
| mimic octopusdanh từ | danh từ | Loài bạch tuộc Ấn Độ-Thái Bình Dương thuộc loài Thaumoctopusimius, có khả năng mạo danh có chọn lọc một số loài sinh vật biển khác |
| mimic functiondanh từ | danh từ | Hàm sửa đổi một tệp để làm cho nó có các thuộc tính thống kê của một tệp khác |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Nghệ sĩ nhại giọng
- Nghệ sĩ nhại giọng, người nhại giọngA comic who does impressions.
Xuất hiện ở từ khác
- 比Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghệ sĩ nhại giọng
Họ từ (word family)
cùng gốc mimicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmīmicus
- từ tiếng Hy Lạp cổμῑμικόςmīmikós“belonging to mimes”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tillyʼs .Jess hơi giật mình khi nghe Tilly nhại giọng mình cực kỳ giống.
- , , / .Thường khi nàng vắng bóng, trí tưởng tượng mô phỏng lại thức giấc / Để bắt chước bóng hình nàng.
- .Cô ấy có thể bắt chước cô giáo.