impressionist
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người theo trường phái ấn tượngdanh từOne who adheres to the theory or method of impressionism.
- Nghệ sĩ giả giọng, người nhại giọngdanh từA performer who does impressions; a mimic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impressionistDạng gốc (base form)
- impressionistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impressionist art | Nghệ thuật ấn tượng | |
| impressionist music | Âm nhạc ấn tượng | |
| impressionist painter | Họa sĩ trường phái ấn tượng | |
| impressionist painting | Bức tranh trường phái ấn tượng | |
| impressionist style | Phong cách ấn tượng |
Ví dụ
- ( ) [] , “ ,” .Khi các nghệ sĩ giả giọng (đặc biệt là những người lười biếng) đưa ra màn hóa thân hài hước về [Bill] Clinton, câu nói họ luôn dùng là "Tôi thấu hiểu nỗi đau của bạn," được thể hiện bằng giọng điệu miền Nam đầy thông cảm.
- .Bài giảng về các họa sĩ trường phái ấn tượng rất thú vị.
- .Bức tranh đó là một kiệt tác nghệ thuật ấn tượng.
Họ từ (word family)
cùng gốc impressionistNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápimpressionniste
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha