mime
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Kịch câmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of acting without words; pantomime.
- Diễn viên kịch câmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pantomime actor.
- Kịch hề, kịch câm hàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A classical theatrical entertainment in the form of farce.
- Bắt chước, nhạiđộng từTo mimic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mime (sth)diễn kịch câm (cái gì)Each player has to mime the title of a movie, play or book.Mỗi người chơi phải diễn kịch câm tên một bộ phim, vở kịch hoặc cuốn sách.
- mime doing sthdiễn kịch câm việc làm gìHe mimed climbing a mountain.Anh ấy diễn kịch câm cảnh leo núi.
- mime (to sth)hát nhép (theo cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Diễn viên kịch hề
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A performer of such a farce.
Họ từ (word family)
cùng gốc mimeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimime
- từ tiếng Anh cổmīma“a buffoon, jester, mime”
- từ tiếng Latinhmimus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [] , . . .[Sự im lặng] đòi hỏi sự trở về với chính mình, với sự ngây thơ và sự khắc họa các tình huống như thể người xem hoàn toàn không biết gì về mọi chi tiết. Không có đạo cụ nào ngoài sự uyển chuyển cơ bắp của hình thể con người. Kịch câm là thứ duy nhất thực sự chứng minh chúng ta có thể hóa thân thành vạn vật.
- , , .Các vở kịch hề ngập tràn cử chỉ và động tác gợi dục, thường thể hiện các cảnh khêu gợi, đôi khi được xử lý theo lối hề kịch.
- , , .Trong trò chơi này, bạn được giao một từ, và bạn phải diễn tả bằng cử chỉ cho những người khác trong nhóm đoán.