Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mimer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bắt chước khi biểu diễn một bài hát
danh từ
Someone who mimes during a performance of a song
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mimer
Dạng gốc
(base form)
mimer
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mimer
mime
Kịch câm
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
mime
+
-er
AI
1
Người bắt chước khi biểu diễn một bài hát
1
Người bắt chước khi biểu diễn một bài hát
1
Người bắt chước khi biểu diễn một bài hát