mimetic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thể hiện sự bắt chướctính từExhibiting mimesis.
- Bắt chướctính từImitative.
- Một cái gì đó bắt chước hoặc bắt chướcdanh từSomething mimetic or imitative.
- Loại ghi nhớ ở dạng hình ảnhdanh từA type of mnemonic in the form of a picture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mimeticDạng gốc (base form)
- mimeticsSố nhiều (plural)
- more mimeticSo sánh hơn (comparative)
- most mimeticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mimetic desiredanh từ | danh từ | Ham muốn mang tính bắt chước và không liên quan đến giá trị nội tại của đối tượng mong muốn, dựa trên ý tưởng rằng ham muốn của con người nảy sinh từ hành vi bắt chước và cạnh tranh trong các nhóm |
| non-mimetic fictiondanh từ | danh từ | Tiểu thuyết không dựa trên thực tế; tiểu thuyết lấy bối cảnh trong một thế giới giả tưởng hư cấu không tồn tại |
| membrane mimetic chemistrydanh từ | danh từ | Nghiên cứu các quá trình và phản ứng mà sự phát triển của chúng được lấy cảm hứng từ màng sinh học |
| non-mimetic | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất có tác dụng dược lý tương tự như một chất khác hoặc dưới dạng can thiệp lối sống như chế độ ăn kiêng hoặc tập thể dục
- A substance with similar pharmacological effects as another substance or as a lifestyle intervention such as diet or exercise.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mimetic- mimesisSự thể hiện các khía cạnh của thế giới thực, đặc biệt là hành động của con người, trong văn học và nghệ thuậtdanh từ
- mimeticismBắt chướcdanh từ
- mimeticistNgười có cách tiếp cận bắt chước; một người đề xướng sự bắt chướcdanh từ
- mimeticityTính bắt chước, hoặc mức độ mà một người có thể bắt chướcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- , , . . ( ).