Dịch

mimetic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thể hiện sự bắt chướctính từExhibiting mimesis.
  2. Bắt chướctính từImitative.
  3. Một cái gì đó bắt chước hoặc bắt chướcdanh từSomething mimetic or imitative.
  4. Loại ghi nhớ ở dạng hình ảnhdanh từA type of mnemonic in the form of a picture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mimeticDạng gốc (base form)
  2. mimeticsSố nhiều (plural)
  3. more mimeticSo sánh hơn (comparative)
  4. most mimeticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mimetic desiredanh từHam muốn mang tính bắt chước và không liên quan đến giá trị nội tại của đối tượng mong muốn, dựa trên ý tưởng rằng ham muốn của con người nảy sinh từ hành vi bắt chước và cạnh tranh trong các nhóm
non-mimetic fictiondanh từTiểu thuyết không dựa trên thực tế; tiểu thuyết lấy bối cảnh trong một thế giới giả tưởng hư cấu không tồn tại
membrane mimetic chemistrydanh từNghiên cứu các quá trình và phản ứng mà sự phát triển của chúng được lấy cảm hứng từ màng sinh học
non-mimeticChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất có tác dụng dược lý tương tự như một chất khác hoặc dưới dạng can thiệp lối sống như chế độ ăn kiêng hoặc tập thể dục
  1. A substance with similar pharmacological effects as another substance or as a lifestyle intervention such as diet or exercise.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

mime-etic

  1. mượn từ tiếng Latinhmīmēticus
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổμῑμητικόςmīmētikós“imitative”

Ví dụ

  • .
  • , , . . ( ).

AI