Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mimeticity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính bắt chước, hoặc mức độ mà một người có thể bắt chước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being mimetic, or the degree to which one is mimetic.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
mimesis
mimetic
Nguồn gốc
(etymology)
mimetic
+
-ity
AI
1
Tính bắt chước
1
Tính bắt chước
1
Tính bắt chước