Dịch

memetic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hiện hữu, chứa đựng hoặc liên quan đến meme; liên quan đến việc sao chép các khái niệmtính từOf, being, containing, or pertaining to memes; pertaining to replication of concepts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. memeticDạng gốc (base form)
  2. more memeticSo sánh hơn (comparative)
  3. most memeticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

memetic hazarddanh từĐầu vào cảm giác tự lan truyền, thường gây ra những ảnh hưởng bất lợi
memetic warfaredanh từViệc sử dụng các meme trên Internet nhằm nỗ lực đạt được các mục tiêu địa chính trị hoặc thực hiện thay đổi xã hội
memetic algorithmdanh từThuật toán để tiến hóa các kiểu gen, bao gồm một thành phần phi di truyền được chọn lọc
memetic engineeringdanh từQuá trình phát triển các meme, thông qua việc ghép meme và tổng hợp memetic, với mục đích thay đổi hành vi của những người khác trong xã hội hoặc nhân loại
memetic kill agentChưa có nghĩa
memetic computingChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • let’s info-war, .
  • […] .

AI