mimeticism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bắt chướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Mimicry.
- Việc người dân thuộc địa áp dụng những thói quen hoặc thái độ của một nhóm thuộc địadanh từkhông đếm được (uncountable)The adoption of the habits or attitudes of a colonizing group by the colonized people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mimeticismDạng gốc (base form)
- mimeticismsSố nhiều (plural)