Dịch

mimeticism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bắt chướcdanh từkhông đếm được (uncountable)Mimicry.
  2. Việc người dân thuộc địa áp dụng những thói quen hoặc thái độ của một nhóm thuộc địadanh từkhông đếm được (uncountable)The adoption of the habits or attitudes of a colonizing group by the colonized people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mimeticismDạng gốc (base form)
  2. mimeticismsSố nhiều (plural)

AI