imitar
B1động từ (verb)
/imiˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Bắt chước, mô phỏngđộng từto imitate, to mimic, to ape, to copy, to copycat, to impersonate, to simulate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể imitarDanh động từ imitandoPhân từ imitado
| Presente | |
|---|---|
| yo | imito |
| tú | imitas |
| él/ella/Ud. | imita |
| nosotros | imitamos |
| vosotros | imitáis |
| ellos/Uds. | imitan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imitar el estilo | Bắt chước phong cách | |
| imitar la voz | Bắt chước giọng nói |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn không biết bắt chước người nào đó có tính xây dựng sao?
- .Các bé bắt chước thái độ của cha mẹ mình.
- .Cô ấy rất giỏi bắt chước giáo viên của mình.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- channelTiếng Anhtương đương
- copyTiếng Anhtương đương
- take afterTiếng Anhtương đương