Nghĩa chính
- Sự bắt chướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or ability to simulate or effect the appearance, characteristics, or behavior of someone or something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mimicryDạng gốc (base form)
- mimicriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ant mimicrydanh từ | danh từ | Myrmecomorphy (động vật khác bắt chước kiến) |
| mimicry plantdanh từ | danh từ | Loài thực vật mọng nước ở Nam Phi thuộc chi Pleiospilos |
| sexual mimicrydanh từ | danh từ | Hiện tượng trong đó một giới mang những đặc điểm của giới kia trong cùng một loài |
| Batesian mimicrydanh từ | danh từ | Sự giống nhau của một hoặc nhiều loài không độc với một loài có độc, ví dụ như rắn vua đỏ tươi và rắn san hô |
| Müllerian mimicry | Sự giống nhau của hai hoặc nhiều loài độc hại với nhau (ví dụ: bướm vua và bướm phó vương), khiến chúng trở nên dễ nhận biết hơn đối với những kẻ săn mồi tiềm năng | |
| aggressive mimicrydanh từ | danh từ | Dạng bắt chước trong đó động vật ăn thịt, ký sinh trùng hoặc ký sinh trùng có chung tín hiệu, sử dụng mô hình vô hại, cho phép chúng tránh bị con mồi hoặc vật chủ xác định chính xác |
| Pouyannian mimicrydanh từ | danh từ | Kiểu bắt chước được thể hiện ở một số loài thực vật, theo đó một số bộ phận của hoa giống với bạn tình tiềm năng (cái) với con đực của loài thụ phấn, do đó gây ra hiện tượng giao phối giả |
| auto-mimicry | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Khi việc bắt chước động vật thực sự sai lầm, chúng không chỉ trông giống thứ mà kẻ săn mồi sẽ bỏ qua mà còn trông giống như bữa trưa.
- , .Người ta nói rằng bắt chước là hình thức nịnh nọt chân thành nhất, nhưng tôi vẫn nghĩ mình đang bị chế giễu khi anh ấy hành động giống tôi.
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc mimicry- peptidomimicryBắt chước cấu trúc và chức năng của peptide bằng một oligome khácdanh từ
- theriomimicryHành động bắt chước động vật hoang dãdanh từ
- biomimicryViệc bắt chước các thiết kế hoặc quy trình sinh học trong kỹ thuật; mô phỏng sinh họcdanh từ
- osteomimicrySự biểu hiện của các gen thường được biểu hiện bởi các tế bào xương trong một mô khác (điển hình là ung thư)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
mimic-ry