Dịch

imitation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bắt chướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imitating.
  2. Đồ nhái, hàng giả, bản saodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A copy or simulation; something that is not the real thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imitationDạng gốc (base form)
  2. imitationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in imitation of sb/sthbắt chước ai/cái gìMany corporate methods have been adopted by American managers in imitation of Japanese practice.Nhiều phương pháp doanh nghiệp đã được các nhà quản lý Mỹ áp dụng theo kiểu bắt chước cách làm của Nhật Bản.

Cụm từ (phrase)

cheap imitationHàng nhái rẻ tiền
flattering imitationSự bắt chước tâng bốc
imitation leatherDa nhân tạo
in imitation ofBắt chước theo
pale imitationBản sao vụng về
non-imitationdanh từMột cái gì đó hoặc ai đó là duy nhất và cá nhân
imitation lacedanh từRen được làm bằng máy móc
imitation gamedanh từĐồng nghĩa với Turing test

Ví dụ

  • để bắt chước theo
  • .Đây là hàng giả.
  • , , .Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.

AI