Dịch

imitación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/imitaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bắt chước, sự mô phỏngdanh từimitation, mimicking, mimicry, emulation
  2. Hàng nháidanh từknockoff
  3. Màn nhại lại, sự bắt chướcdanh từimpression, impersonation
  4. Đồ giả, vật mô phỏngdanh từfake, dummy, imitation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imitaciónDạng gốc (base form)
  2. imitacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mono de imitaciónBắt chước; con vẹt
imitación de comportamientoChưa có nghĩa
imitación de estiloChưa có nghĩa
imitación de marcaChưa có nghĩa
imitación de obraChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy biết bắt chước các thành viên trong gia đình
  • .Anh ấy so sánh bản sao giả với bản gốc
  • .Anh ấy thực hiện những bắt chước rất hài hước

AI