imitación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/imitaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự bắt chước, sự mô phỏngdanh từimitation, mimicking, mimicry, emulation
- Hàng nháidanh từknockoff
- Màn nhại lại, sự bắt chướcdanh từimpression, impersonation
- Đồ giả, vật mô phỏngdanh từfake, dummy, imitation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imitaciónDạng gốc (base form)
- imitacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mono de imitación | Bắt chước; con vẹt | |
| imitación de comportamiento | Chưa có nghĩa | |
| imitación de estilo | Chưa có nghĩa | |
| imitación de marca | Chưa có nghĩa | |
| imitación de obra | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy biết bắt chước các thành viên trong gia đình
- .Anh ấy so sánh bản sao giả với bản gốc
- .Anh ấy thực hiện những bắt chước rất hài hước
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)