Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Dấu ấn, vết ấn, vết lõmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The indentation or depression made by the pressure of one object on or into another.
- Ấn tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The overall effect of something, e.g., on a person.
- Cảm giác mơ hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vague recalling of an event, a belief.
- Lấy dấu chìa khóađộng từTo manipulate a blank key within a lock so as to mark it with impressions of the shape of the lock, which facilitates creation of a duplicate key.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impressionNguyên thể (infinitive)
- impressionsSố nhiều (plural)
- impressionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- impressioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impression that…ấn tượng rằng…I did not get the impression that they were unhappy about the situation.Tôi không có ấn tượng rằng họ không hài lòng về tình hình.
- impression on sbấn tượng với aiHis trip to India made a strong impression on him.Chuyến đi Ấn Độ của anh ấy đã để lại ấn tượng mạnh cho anh ấy.
- impression (of sb)bắt chước (ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first impressiondanh từ | danh từ | Ấn tượng đầu tiên |
| impression management | Quản lý ấn tượng | |
| lasting impression | Ấn tượng sâu đậm | |
| bad impression | Ấn tượng xấu | |
| good impression | Ấn tượng tốt | |
| leave an impression | Để lại ấn tượng | |
| make an impressionđộng từ | động từ | Tạo ấn tượng, gây ấn tượng |
| wrong impression | Ấn tượng sai lầm |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Sự bắt chước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An impersonation, an imitation of the mannerisms of another person.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc impressionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổimpression
- từ tiếng Latinhimpressio
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đầu anh ấy để lại vết lõm trên gối.
- ?Ấn tượng của bạn về bức tranh này là gì?
- .Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.