Dịch

impression

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌɪmˈpɹɛʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Dấu ấn, vết ấn, vết lõmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The indentation or depression made by the pressure of one object on or into another.
  2. Ấn tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The overall effect of something, e.g., on a person.
  3. Cảm giác mơ hồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vague recalling of an event, a belief.
  4. Lấy dấu chìa khóađộng từTo manipulate a blank key within a lock so as to mark it with impressions of the shape of the lock, which facilitates creation of a duplicate key.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impressionNguyên thể (infinitive)
  2. impressionsSố nhiều (plural)
  3. impressionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impressioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impression that…ấn tượng rằng…I did not get the impression that they were unhappy about the situation.Tôi không có ấn tượng rằng họ không hài lòng về tình hình.
  • impression on sbấn tượng với aiHis trip to India made a strong impression on him.Chuyến đi Ấn Độ của anh ấy đã để lại ấn tượng mạnh cho anh ấy.
  • impression (of sb)bắt chước (ai)

Cụm từ (phrase)

first impressiondanh từẤn tượng đầu tiên
impression managementQuản lý ấn tượng
lasting impressionẤn tượng sâu đậm
bad impressionẤn tượng xấu
good impressionẤn tượng tốt
leave an impressionĐể lại ấn tượng
make an impressionđộng từTạo ấn tượng, gây ấn tượng
wrong impressionẤn tượng sai lầm

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Sự bắt chước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An impersonation, an imitation of the mannerisms of another person.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổimpression
  2. từ tiếng Latinhimpressio

Ví dụ

  • .Đầu anh ấy để lại vết lõm trên gối.
  • ?Ấn tượng của bạn về bức tranh này là gì?
  • .Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.

AI