Nghĩa chính
- Gây ấn tượng, đầy ấn tượng, ấn tượngtính từMaking, or tending to make, a positive impression; having power to impress.
- Dễ tiếp thu, dễ cảm động, dễ bị tác độngtính từCapable of being impressed.
- Hấp dẫn, lôi cuốn, thu húttính từAppealing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impressiveDạng gốc (base form)
- more impressiveSo sánh hơn (comparative)
- most impressiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impressive cv | Hồ sơ năng lực ấn tượng | |
| impressive feat | Kỳ tích ấn tượng | |
| impressive statistic | Con số thống kê ấn tượng |
Ví dụ
- bài phát biểu ấn tượng
- cảnh hùng vĩ
- .Điều này thật sự rất ấn tượng.