unimpressive
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không gây ấn tượng sâu sắc, không gây xúc độngtính từLacking the ability to impress, inability to produce an impression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unimpressiveDạng gốc (base form)
- more unimpressiveSo sánh hơn (comparative)
- most unimpressiveSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , hard-bodied, ; , .Trong một nền văn hóa bị thống trị bởi những người trẻ tuổi, vui vẻ và rắn chắc, những người đàn ông trung niên to lớn phải đấu tranh để có được tầm nhìn; anh ta bị coi là không mấy ấn tượng, một gánh nặng văn hóa.
- .Nhiều thị trấn và thành phố ở Sahara không có gì ngoài một tập hợp các tòa nhà bằng bùn đất kém ấn tượng.
- .Nó kém ấn tượng hơn nhiều so với tưởng tượng.
Họ từ (word family)
cùng gốc unimpressiveXuất hiện ở từ khác
- stupidtrái nghĩaKhông gây ấn tượng; phù hợp khi stupid khen một việc làm.