imponente
B2tính từ (adjective)
/impoˈnente/
Nghĩa chính
- Uy nghi, đồ sộ, hùng vĩtính từimposing
- Ấn tượng, hùng vĩ, oai vệtính từimpressive, stunning
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imponenteDạng gốc (base form)
- imponentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mirada imponente | Ánh nhìn uy nghi | |
| presencia imponente | Sự hiện diện uy nghi | |
| voz imponente | Giọng nói uy nghi |
Ví dụ
- Alice .Alice có đôi chân ấn tượng.
- .Cây to lớn nói bắt đầu hát.
- .Chiếc váy đó trông hùng vĩ trên cô ấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ấn tượng
Khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- awesomeTiếng Anhtương đương