Dịch

imponente

B2tính từ (adjective)
/impoˈnente/

Nghĩa chính

  1. Uy nghi, đồ sộ, hùng vĩtính từimposing
  2. Ấn tượng, hùng vĩ, oai vệtính từimpressive, stunning

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imponenteDạng gốc (base form)
  2. imponentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

mirada imponenteÁnh nhìn uy nghi
presencia imponenteSự hiện diện uy nghi
voz imponenteGiọng nói uy nghi

Ví dụ

  • Alice .Alice có đôi chân ấn tượng.
  • .Cây to lớn nói bắt đầu hát.
  • .Chiếc váy đó trông hùng vĩ trên cô ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ấn tượng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI