impresión
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/impɾeˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Ấn tượngdanh từimpression
- Bản in, việc in ấndanh từprint
- Cú sốc, sự xúc động mạnhdanh từshock
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impresiónDạng gốc (base form)
- impresionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| da la impresión | Tạo cảm giác, có vẻ như | |
| me da la impresión de que | Tôi có cảm tưởng rằng | |
| impresión 3D | 3D printingchưa dịch | |
| causar buena impresión | Chưa có nghĩa | |
| dar la impresión de | Chưa có nghĩa | |
| impresión digital | Chưa có nghĩa | |
| primera impresión | Chưa có nghĩa | |
| tener la impresión de | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Ấn tượng của bạn về nước Mỹ như thế nào?
- .Có cảm giác như mùa đông đã quay trở lại.
- .Tôi có cảm giác như mình đã làm điều gì đó sai trái.