imprimir
A2động từ (verb)
/impɾiˈmiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Inđộng từto print
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể imprimirDanh động từ imprimiendoPhân từ imprimido
| Presente | |
|---|---|
| yo | imprimo |
| tú | imprimes |
| él/ella/Ud. | imprime |
| nosotros | imprimimos |
| vosotros | imprimís |
| ellos/Uds. | imprimen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imprimir a doble cara | In hai mặt | |
| imprimir en blanco y negro | In đen trắng | |
| imprimir un documento | In tài liệu | |
| imprimir una foto | In ảnh | |
| imprimir la nómina | In bảng lương |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chỉ có một vài tác phẩm đã in của ông.
- ¿ ?Có thể in lại bài này không?
- .Cuốn sách này sẽ được in vào năm tới.