Dịch

impressible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng gây ấn tượng; dễ nhận được ấn tượngtính từCapable of being impressed; susceptible of receiving impression.
  2. Có khả năng được in dấutính từCapable of being imprinted upon.
  3. Có khả năng tạo ấn tượngtính từCapable of creating an impression.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . . , , , .

AI