Dịch

creation

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Tác phẩm, sản phẩm sáng tạodanh từđếm được (countable)Something created such as an invention or artwork.
  2. Sự tạo ra, sự sáng tạo, sự thành lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of creating something.
  3. Vạn vật, muôn loàidanh từkhông đếm được (uncountable)All which exists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creationDạng gốc (base form)
  2. creationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • creation of sthsự thành lập cái gìthe creation of an independent statesự thành lập một nhà nước độc lập

Cụm từ (phrase)

artistic creationSáng tác nghệ thuật
creation of somethingSự tạo ra cái gì
job creationTạo việc làm
wealth creationSự tạo ra của cải
creation storydanh từĐồng nghĩa với creation myth
loan creationdanh từTừ hoặc biểu thức ghép dùng để phản ánh một khái niệm được biểu thị bằng một từ mượn hoặc một thuật ngữ khác của các yếu tố được nhập khẩu chính thức không nhất thiết không sử dụng các yếu tố đó nhưng không có bất kỳ yếu tố nào tương ứng với thuật ngữ đó được coi là được nhập khẩu
special creationdanh từTrong thuyết sáng tạo, một học thuyết thần học khẳng định rằng nguồn gốc của vũ trụ và mọi sự sống trong đó đột nhiên xuất hiện bởi mệnh lệnh hoặc sắc lệnh thiêng liêng vô điều kiện
creation sciencedanh từCâu chuyện sáng tạo được tìm thấy trong Sáng thế ký trong Kinh thánh hoặc Kinh Qur'an, được những người theo trào lưu chính thống trình bày như thể đó là một sự thật khoa học theo nghĩa đen

Ví dụ

  • ?Có phải anh ta là sản phẩm sáng tạo của bạn không?
  • , 3 .Bộ phim được tạo ra bằng Linux – một hệ điều hành mã nguồn mở – và Blender – một bộ công cụ dựng hình 3D mã nguồn mở và miễn phí.
  • , .Chúng ta hãy cầu nguyện Chúa Kitô, Vua của muôn loài.

Nguồn gốc (etymology)

create-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạicreacion
  2. từ tiếng Pháp cổcreacion
  3. từ tiếng Latinhcreātiō

AI