Nghĩa chính
- Tác phẩm, sản phẩm sáng tạodanh từđếm được (countable)Something created such as an invention or artwork.
- Sự tạo ra, sự sáng tạo, sự thành lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of creating something.
- Vạn vật, muôn loàidanh từkhông đếm được (uncountable)All which exists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creationDạng gốc (base form)
- creationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- creation of sthsự thành lập cái gìthe creation of an independent statesự thành lập một nhà nước độc lập
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artistic creation | Sáng tác nghệ thuật | |
| creation of something | Sự tạo ra cái gì | |
| job creation | Tạo việc làm | |
| wealth creation | Sự tạo ra của cải | |
| creation storydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với creation myth |
| loan creationdanh từ | danh từ | Từ hoặc biểu thức ghép dùng để phản ánh một khái niệm được biểu thị bằng một từ mượn hoặc một thuật ngữ khác của các yếu tố được nhập khẩu chính thức không nhất thiết không sử dụng các yếu tố đó nhưng không có bất kỳ yếu tố nào tương ứng với thuật ngữ đó được coi là được nhập khẩu |
| special creationdanh từ | danh từ | Trong thuyết sáng tạo, một học thuyết thần học khẳng định rằng nguồn gốc của vũ trụ và mọi sự sống trong đó đột nhiên xuất hiện bởi mệnh lệnh hoặc sắc lệnh thiêng liêng vô điều kiện |
| creation sciencedanh từ | danh từ | Câu chuyện sáng tạo được tìm thấy trong Sáng thế ký trong Kinh thánh hoặc Kinh Qur'an, được những người theo trào lưu chính thống trình bày như thể đó là một sự thật khoa học theo nghĩa đen |
Ví dụ
- ?Có phải anh ta là sản phẩm sáng tạo của bạn không?
- , 3 .Bộ phim được tạo ra bằng Linux – một hệ điều hành mã nguồn mở – và Blender – một bộ công cụ dựng hình 3D mã nguồn mở và miễn phí.
- , .Chúng ta hãy cầu nguyện Chúa Kitô, Vua của muôn loài.
Họ từ (word family)
cùng gốc creationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- createddễ nhầmDanh từ chỉ hành động tạo ra hoặc sản phẩm được tạo ra, không phải dạng động từ.
- creatingđồng nghĩaMang tính trang trọng hơn và chỉ thành phẩm.
- makingđồng nghĩaThiên về việc sáng tạo ra cái mới chưa từng có.
- pieceđồng nghĩaNhấn mạnh kết quả của hoạt động sáng tạo.
- productionđồng nghĩaRộng hơn, còn bao gồm cả việc tạo ra ý tưởng hoặc tác phẩm nghệ thuật.
- 创作Tiếng Trungtương đương