Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự tạo ra, việc tạo radanh từA2The act or process of making or producing something new.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creatingDạng gốc (base form)
- creatingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tạo nên
- present participle and gerund of create
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , ( ) .Vì những tạo vật vũ trụ và tạo vật địa chất là những sự thật lịch sử, nhưng Moses không chỉ rõ một quá trình phát triển đơn lẻ nào cho cả hai loại, thậm chí không nhắc đến ánh sáng nguyên thủy (như chúng ta sẽ chứng minh).
- .Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
- Ziri .Ziri đang tạo ra một con quái vật.