Dịch

creation science

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Câu chuyện sáng tạo được tìm thấy trong Sáng thế ký trong Kinh thánh hoặc Kinh Qur'an, được những người theo trào lưu chính thống trình bày như thể đó là một sự thật khoa học theo nghĩa đendanh từkhông đếm được (uncountable)The creation story found in Genesis in the Bible or the Qur'an, presented by fundamentalists as if it were a literal scientific truth.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

creation scientistdanh từMột người nghiên cứu và ủng hộ khoa học sáng tạo

Ví dụ

  • […] , , , , […] .
  • , ' ' ( ) […]

AI