Dịch

creative

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có óc sáng tạo, có năng lực sáng tạotính từTending to create things, or having the ability to create; often, excellently, in a novel fashion, or any or all of these.
  2. Tập sáng tạotính từA type of set of natural numbers, related to mathematical logic.
  3. Đánh lừa, lừa dốitính từbad, unartistic, busy.
  4. Kém thẩm mỹ, vô nghệdanh từA person directly involved in a creative marketing process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creativeDạng gốc (base form)
  2. creativesSố nhiều (plural)
  3. more creativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most creativeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • creative with sthsáng tạo với cái gìYou can get creative with this recipe and add whatever fruit you like.Bạn có thể sáng tạo với công thức này và thêm bất kỳ loại trái cây nào bạn thích.

Cụm từ (phrase)

creative writingdanh từViết sáng tạo
Creative Commonsdanh từ riêngBộ giấy phép nhằm cung cấp cho người tiêu dùng nhiều quyền tự do hơn bản quyền truyền thống
creative workdanh từTác phẩm sáng tạo
creative blockdanh từTạm thời không có khả năng tạo ra những ý tưởng mới
creative energydanh từSự sáng tạo
creative destructiondanh từQuá trình đột biến công nghiệp liên tục cách mạng hóa cơ cấu kinh tế từ bên trong
re-creativetính từTạo ra một lần nữa hoặc theo một cách mới
creative classdanh từTầng lớp kinh tế xã hội được đề xuất bao gồm những người lao động tri thức, trí thức và nhiều loại nghệ sĩ khác nhau

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Có óc sáng tạo
  1. Có óc sáng tạo, có năng lực sáng tạoOriginal, expressive and imaginative.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

create-ive

  1. mượn từ tiếng Latinh muộncreativus
  2. từ tiếng Latinhcreō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • một nhà viết kịch sáng tạo, tránh lối sáo rỗng
  • .Cô ấy rất sáng tạo.
  • một tập sáng tạo

AI