creationist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người đề xướng hoặc ủng hộ chủ nghĩa sáng tạodanh từA proponent or supporter of creationism.
- Liên quan đến chủ nghĩa sáng tạotính từOf or relating to creationism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- creationistDạng gốc (base form)
- creationistsSố nhiều (plural)
- more creationistSo sánh hơn (comparative)
- most creationistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-creationisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của hoặc liên quan đến phong trào của chủ nghĩa tân sáng tạo |
| gap creationistdanh từ | danh từ | Người ủng hộ chủ nghĩa tạo khoảng cách |
| creationist orcharddanh từ | danh từ | Sơ đồ được các nhà sáng tạo Kitô giáo tham khảo để minh họa nguồn gốc được cho là của nhiều loài được tạo ra không liên quan đến nhau |
| day-age creationisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa sáng tạo thời đại |
| Old Earth creationistdanh từ | danh từ | Người đề xướng chủ nghĩa sáng tạo Trái đất cũ |
| progressive creationisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa sáng tạo tiến bộ |
| Young Earth creationistdanh từ | danh từ | Người đề xướng chủ nghĩa sáng tạo Trái đất trẻ |
| evolutionary creationistdanh từ | danh từ | Người đề xướng chủ nghĩa sáng tạo tiến hóa; một người tin vào sự tiến hóa hữu thần |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc creationistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha