Dịch

imitative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bắt chước; sao chép; không phải là bản gốctính từImitating; copying; not original.
  2. Được mô phỏng theo một điều kháctính từModelled after another thing.
  3. Âm thanh tượng trưng hoặc tượng thanhtính từsound-symbolic or onomatopoeic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imitativeDạng gốc (base form)
  2. more imitativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most imitativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

imitative harmonydanh từTừ tượng thanh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhimitātīvus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • hay bắt chước như khỉ
  • từ tượng thanh

AI