imitative
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bắt chước; sao chép; không phải là bản gốctính từImitating; copying; not original.
- Được mô phỏng theo một điều kháctính từModelled after another thing.
- Âm thanh tượng trưng hoặc tượng thanhtính từsound-symbolic or onomatopoeic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imitativeDạng gốc (base form)
- more imitativeSo sánh hơn (comparative)
- most imitativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imitative harmonydanh từ | danh từ | Từ tượng thanh |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhimitātīvus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hay bắt chước như khỉ
- từ tượng thanh