Dịch

mimical

tính từ (adjective)
UK/ˈmɪmɪk(ə)l/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một trò kịch câm hoặc một kẻ pha tròtính từPertaining to a mime, or jester.
  2. Bắt chước; bắt chước một cái gì đó kháctính từImitative; that mimics something else.
  3. Bắt chước; chế giễutính từImitation; mock.

Nguồn gốc (etymology)

AI