Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mimical
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
m
ɪ
m
ɪ
k
(
ə
)
l
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một trò kịch câm hoặc một kẻ pha trò
tính từ
Pertaining to a mime, or jester.
2
Bắt chước; bắt chước một cái gì đó khác
tính từ
Imitative; that mimics something else.
3
Bắt chước; chế giễu
tính từ
Imitation; mock.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mimical
mimical
ly
Theo cách bắt chước hoặc bắt chước
trạng từ
bio
mimical
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
mimic
+
-al
AI
1
Liên quan đến một trò kịch câm hoặc một kẻ pha trò
2
Bắt chước
3
Bắt chước
1
Liên quan đến một trò kịch câm hoặc một kẻ pha trò
2
Bắt chước
3
Bắt chước
1
Liên quan đến một trò kịch câm hoặc một kẻ pha trò
2
Bắt chước
3
Bắt chước