Dịch

creationism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuyết sáng tạo linh hồndanh từkhông đếm được (uncountable)The Abrahamic doctrine that each individual human soul is created by God, as opposed to traducianism.
  2. Thuyết sáng tạodanh từkhông đếm được (uncountable)Any creationary belief, especially a belief that the origin of things is due to an event or process of creation brought about by the deliberate act of any divine agency, such as a Creator God.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. creationismDạng gốc (base form)
  2. creationismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gap creationismdanh từLoại chủ nghĩa sáng tạo trên Trái đất cũ cho rằng sáu ngày được đề cập trong câu chuyện sáng tạo của Sáng thế ký theo nghĩa đen là những ngày 24 giờ, nhưng có một khoảng cách về thời gian giữa hai sự sáng tạo riêng biệt trong câu đầu tiên và câu thứ hai của Sáng thế ký. Giả thuyết cho rằng điều này giải thích nhiều quan sát khoa học, bao gồm cả tuổi của Trái đất
neo-creationismdanh từPhong trào giả khoa học cố gắng điều chỉnh lại chủ nghĩa sáng tạo của Cơ đốc giáo theo những thuật ngữ khoa học hơn thay vì trích dẫn Kinh thánh để hỗ trợ cho tuyên bố của họ
day-age creationismdanh từLoại chủ nghĩa sáng tạo trên Trái đất cũ thừa nhận rằng sáu ngày được đề cập trong câu chuyện sáng tạo của Sáng thế ký không phải là những ngày bình thường 24 giờ mà là những khoảng thời gian dài hơn nhiều (từ hàng nghìn đến hàng tỷ năm)
Old Earth creationismdanh từNiềm tin rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và Trái đất từ rất lâu và vũ trụ và Trái đất cũng có tuổi đời như các nhà khoa học đã chứng minh
scientific creationismdanh từĐồng nghĩa với creation science
Young Earth creationismdanh từ riêngNiềm tin rằng vũ trụ và Trái đất có tuổi đời từ 6.000 đến 10.000 năm được suy ra từ cách giải thích theo nghĩa đen về câu chuyện sáng tạo trong Sáng thế ký
progressive creationismdanh từLoại chủ nghĩa sáng tạo Trái đất cũ thừa nhận rằng Chúa dần dần tạo ra các dạng sống mới trong khoảng thời gian hàng trăm triệu năm
restoration creationismdanh từĐồng nghĩa với gap creationism

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuyết sáng tạo
  1. không đếm được (uncountable)The belief that a deity created the world, especially as described in a particular religious text, such as the Quran or the Book of Genesis.

Họ từ (word family)

cùng gốc creationism

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Đối với tất cả những ai đã dày công tìm hiểu vấn đề, điều này phải tương đối rõ ràng rằng vấn đề thực sự về thiết kế không phải là giữa thuyết Darwin và thuyết Sáng tạo trực tiếp, mà là giữa thiết kế và sự ngẫu nhiên, giữa bất kỳ ý định hay nguyên nhân trí tuệ nào và việc không có ý định hay nguyên nhân đầu tiên nào có thể dự đoán được.
  • .Đó là một cuốn sách tuyệt vời vạch trần huyền thoại về thuyết sáng tạo.
  • .Thuyết sáng tạo là chuyện nhảm nhí.

AI