Dịch

neo-creationism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào giả khoa học cố gắng điều chỉnh lại chủ nghĩa sáng tạo của Cơ đốc giáo theo những thuật ngữ khoa học hơn thay vì trích dẫn Kinh thánh để hỗ trợ cho tuyên bố của họdanh từkhông đếm được (uncountable)A pseudoscientific movement which attempts to reframe Christian creationism in more scientific terms, rather than citing Biblical scripture to support their claims.

Cụm từ (phrase)

neo-creationisttính từ, danh từCủa hoặc liên quan đến phong trào của chủ nghĩa tân sáng tạo

Nguồn gốc (etymology)

AI