Dịch

neo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Đồng thờitiền tốcontemporary
  2. Có cấu trúc tương tự như neopentane, trong đó mỗi nguyên tử hydro của nhóm metyl được thay thế bằng nhóm alkyltiền tốHaving a structure, similar to that of neopentane, in which each hydrogen atom of a methyl group has been replaced by an alkyl group
  3. Là một biến thể mới được phát hiện hoặc tổng hợp của một hợp chất hiện cótiền tốBeing a newly-discovered or -synthesized variant of an existing compound
  4. Được tạo ra bằng phẫu thuậttiền tốsurgically created

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Assyrian Neo-Aramaicdanh từ riêngNgôn ngữ Neo-Aramaic được người Assyria hiện đại sử dụng ở khu vực phía đông Thượng Lưỡng Hà
Chaldean Neo-Aramaicdanh từ riêngNgôn ngữ Aramaic Đông hiện đại được nói ở khu vực giữa Hồ Urmia ở Iran và Mosul ở Iraq
neo-geodanh từPhong trào nghệ thuật trừu tượng của những năm 1980
neo-creodanh từ, tính từDạng rút gọn của neo-creationist
neo-glamdanh từThể loại đương đại phát triển từ phong trào glam rock những năm 1970 đồng thời kết hợp các yếu tố hiện đại
neo-noirdanh từThể loại phim kết hợp các yếu tố của phim noir truyền thống với chủ đề và hình ảnh hiện đại
neo-richdanh từĐồng nghĩa với nouveau riche
neo-druiddanh từTín đồ của chủ nghĩa tân Druid

AI