Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ hoặc cụm từ mới được đặt ra gần đây; một từ hoặc cụm từ mớidanh từđếm được (countable)A word or phrase which has recently been coined; a new word or phrase.
- Từ hoặc cụm từ hiện có đã đạt được một ý nghĩa mớidanh từđếm được (countable)An existing word or phrase which has gained a new meaning.
- Hành động hoặc trường hợp đặt ra hoặc thốt ra một từ mớidanh từkhông đếm được (uncountable)The act or instance of coining, or uttering a new word.
- Những từ hoặc cụm từ vô nghĩa, mới được đặt ra của một người bị rối loạn tâm thần, thường là bệnh tâm thần phân liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The newly coined, meaningless words or phrases of someone with a psychosis, usually schizophrenia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neologismDạng gốc (base form)
- neologismsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc neologism1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với neology
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of neology.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápnéologisme
- từ tiếng Hy Lạp cổνέοςnéos“new”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
- , , , , -- .