Dịch

neologist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người kiếm được một từ mới hoặc những từ mớidanh từOne who coins a new word or new words.
  2. Tín đồ của tân họcdanh từAn adherent of neology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neologistDạng gốc (base form)
  2. neologistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ neologism

  1. từ tiếng Hy Lạp cổνέοςnéos“new”

Ví dụ

  • , .

AI