coiner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người làm ra tiền xu (thường là tiền giả)danh từA person who makes coins (often counterfeit coins).
- Người phát minh ra từ hoặc cụm từdanh từA person who invents words or phrases.
- Người đầu tư hoặc ủng hộ tiền điện tửdanh từA person who invests in or advocates for cryptocurrencies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coinerDạng gốc (base form)
- coinersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bịa ra hoặc bịa đặt (câu chuyện, lời nói dối, v.v.)
- A person who invents or fabricates (stories, lies, etc.).
Ví dụ
- , .
- . ; , […]