Dịch

coiner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm ra tiền xu (thường là tiền giả)danh từA person who makes coins (often counterfeit coins).
  2. Người phát minh ra từ hoặc cụm từdanh từA person who invents words or phrases.
  3. Người đầu tư hoặc ủng hộ tiền điện tửdanh từA person who invests in or advocates for cryptocurrencies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coinerDạng gốc (base form)
  2. coinersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bịa ra hoặc bịa đặt (câu chuyện, lời nói dối, v.v.)
  1. A person who invents or fabricates (stories, lies, etc.).

Ví dụ

  • , .
  • . ; , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

coin-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicoynour
  2. từ tiếng Pháp trung đạicoigneur

AI