Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đồng xudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of currency, usually metallic and in the shape of a disc, but sometimes polygonal, or with a hole in the middle.
- Đồng xèng, thẻ đánh bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A token used in a special establishment like a casino.
- Sự đền đáp, phương tiện trả côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which serves for payment or recompense.
- Đúc tiền, đúc kim loạiđộng từTo make of a definite fineness, and convert into coins, as a mass of metal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- coin sthđặt ra cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coin a phraseđộng từ | động từ | Tạo ra một cụm từ mới |
| coin money | Hái ra tiền | |
| flip a coin | Tung đồng xu | |
| gold coindanh từ | danh từ | Đồng tiền vàng |
| silver coin | Đồng tiền bạc | |
| toss a coinđộng từ | động từ | Tung đồng xu |
| two sides of the same coindanh từ | danh từ | Hai khía cạnh của cùng một điều |
| coin itđộng từ | động từ | Kiếm được số tiền lớn; kiếm được lợi nhuận lớn |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Thứ thông dụng
- không đếm được (uncountable)Thứ thông dụng, điều phổ biếnSomething in broad circulation or use.
Ví dụ
- ... - , d'ors, , ......những đồng xu đến từ mọi quốc gia và đủ kích cỡ - đồng doubloon, đồng louis vàng, đồng guinea, và đồng tám real...
- .Mọi mất mát về lợi ích vật chất trước mắt đối với thể xác này đều được đền đáp bằng một giá trị cao quý hơn.
- ’ , , ; […]Dẫu chân lý hòa quyện mơ hồ nơi con người trưởng thành, Sâu thẳm trong bản thể huyền bí của chúng ta, Ta xin dâng muôn lời chúc phúc lên danh Ngài, Đấng đã biến chúng thành lẽ phổ thông lưu truyền muôn đời; [...]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc coinNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung