Dịch

coin

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đồng xudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of currency, usually metallic and in the shape of a disc, but sometimes polygonal, or with a hole in the middle.
  2. Đồng xèng, thẻ đánh bạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A token used in a special establishment like a casino.
  3. Sự đền đáp, phương tiện trả côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which serves for payment or recompense.
  4. Đúc tiền, đúc kim loạiđộng từTo make of a definite fineness, and convert into coins, as a mass of metal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coinNguyên thể (infinitive)
  2. coinsSố nhiều (plural)
  3. coinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coin sthđặt ra cái gì

Cụm từ (phrase)

coin a phraseđộng từTạo ra một cụm từ mới
coin moneyHái ra tiền
flip a coinTung đồng xu
gold coindanh từĐồng tiền vàng
silver coinĐồng tiền bạc
toss a coinđộng từTung đồng xu
two sides of the same coindanh từHai khía cạnh của cùng một điều
coin itđộng từKiếm được số tiền lớn; kiếm được lợi nhuận lớn

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Thứ thông dụng
  1. không đếm được (uncountable)Thứ thông dụng, điều phổ biếnSomething in broad circulation or use.

Ví dụ

  • ... - , d'ors, , ......những đồng xu đến từ mọi quốc gia và đủ kích cỡ - đồng doubloon, đồng louis vàng, đồng guinea, và đồng tám real...
  • .Mọi mất mát về lợi ích vật chất trước mắt đối với thể xác này đều được đền đáp bằng một giá trị cao quý hơn.
  • ’ , ⁠ , ⁠ ; […]Dẫu chân lý hòa quyện mơ hồ nơi con người trưởng thành, Sâu thẳm trong bản thể huyền bí của chúng ta, Ta xin dâng muôn lời chúc phúc lên danh Ngài, Đấng đã biến chúng thành lẽ phổ thông lưu truyền muôn đời; [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồng xèng
Bộ Tiền

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoyn
  2. từ tiếng Pháp cổcoigne“wedge, cornerstone, die for stamping”
  3. từ tiếng Latinhcuneus“wedge”

Cùng gốc (doublet)coigncuneus

AI