Dịch

cuneus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một phần thùy chẩm của não người, tham gia vào quá trình xử lý hình ảnhdanh từA portion of the occipital lobe of the human brain, involved in visual processing.
  2. Một phần hình nêm của cánh trước của một số loài bọ dị hợpdanh từA wedge-shaped section of the forewing of certain heteropteran bugs.
  3. Một trong những tập hợp các vách ngăn hình nêm được ngăn cách bằng cầu thang, được tìm thấy trong nhà hát La Mã cổ đại và trong kiến trúc thời Trung cổdanh từOne of a set of wedge-shaped divisions separated by stairways, found in the Ancient Roman theatre and in mediaeval architecture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cuneusDạng gốc (base form)
  2. cunei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcuneus

Cùng gốc (doublet)coigncoin

AI