Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Góc hoặc góc chiếu; một nền tảngdanh từA projecting corner or angle; a cornerstone.
- Đá then chốt của một vòmdanh từThe keystone of an arch.
- Cái nêm được sử dụng trong sắp chữdanh từA wedge used in typesetting.
- Trang bị tiền xuđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with coigns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coign and liverydanh từ | danh từ | Ở Gaelic Ireland, trò giải trí miễn phí mà một tù trưởng yêu cầu thần dân của mình dành cho những người hầu và những người đi theo của mình |
| coign of vantagedanh từ | danh từ | Một vị trí tốt để quan sát, phán đoán, phê bình, hành động, v.v |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Góc của tinh thể được hình thành bởi sự giao nhau của ba mặt trở lên tại một điểm (trong tinh thể học)
- A a corner of a crystal formed by the intersection of three or more faces at a point (in crystallography)
Họ từ (word family)
cùng gốc coignVí dụ
- ,
- ( , )
- -