Dịch

coign

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Góc hoặc góc chiếu; một nền tảngdanh từA projecting corner or angle; a cornerstone.
  2. Đá then chốt của một vòmdanh từThe keystone of an arch.
  3. Cái nêm được sử dụng trong sắp chữdanh từA wedge used in typesetting.
  4. Trang bị tiền xuđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with coigns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coignNguyên thể (infinitive)
  2. coignsSố nhiều (plural)
  3. coignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coigningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

coign and liverydanh từỞ Gaelic Ireland, trò giải trí miễn phí mà một tù trưởng yêu cầu thần dân của mình dành cho những người hầu và những người đi theo của mình
coign of vantagedanh từMột vị trí tốt để quan sát, phán đoán, phê bình, hành động, v.v

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Góc của tinh thể được hình thành bởi sự giao nhau của ba mặt trở lên tại một điểm (trong tinh thể học)
  1. A a corner of a crystal formed by the intersection of three or more faces at a point (in crystallography)

Ví dụ

  • ,
  • ( , )
  • -

AI