Dịch

oof

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)
UK/ʊf/US/uf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ối, hựthán từA sound mimicking the loss of air, as if someone's solar plexus had just been struck.
  2. Chà, ối trờithán từSynonym of ouch (“expressing sympathy at another's pain, shock at a high price, etc.”).
  3. Tiếng kêu rên, tiếng hựdanh từA sound made in pain, as when expelling air after being struck.
  4. Điều đáng ngại, trò cườidanh từSomething cringeworthy, or which arouses disappointment; often used in conjunction with the qualifier big.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oofDạng gốc (base form)
  2. oofsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oof-birddanh từCác nguồn hoặc nhà cung cấp tiền
feathered oof-birddanh từBất kỳ nguồn hoặc nhà cung cấp tiền lớn, dồi dào nào
pad the oofChưa có nghĩa
make the oof-bird walkChưa có nghĩa
oof-bagChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền
  1. không đếm được (uncountable)Tiền, tiền nongMoney.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, danh từ

Từ tượng thanh

danh từ

Rút gọn từ ooftish

Ví dụ

  • ", . , ."Chà, bạn vừa mất đi rất nhiều tiến độ. Thật là một sự thất vọng thực sự, một cú đấm thực sự vào dạ dày.
  • "" .Người lính nằm dưới đất ôm lấy đầu rồi ôm lấy bụng và phát ra tiếng kêu đau đớn.
  • .Đó là một cú sốc lớn.

AI