Dịch

funding

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Kinh phí, nguồn vốn, tiền tài trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money provided as funds.
  2. Việc cấp vốn, sự tài trợ, việc cấp kinh phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb fund.
  3. Tài trợ, cấp vốnđộng từpresent participle and gerund of fund

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fundingDạng gốc (base form)
  2. fundingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • funding for sthngân sách cho cái gìThere have been large cuts in government funding for scientific research.Đã có những khoản cắt giảm lớn trong ngân sách chính phủ cho nghiên cứu khoa học.

Cụm từ (phrase)

seed fundingdanh từViệc đầu tư vốn sớm vào một công ty khởi nghiệp để đổi lấy cổ phần trong công ty
soft fundingdanh từNhững hình thức tài trợ đó, chẳng hạn như quyên góp và trợ cấp, không yêu cầu trực tiếp về lợi tức đầu tư
self-fundingdanh từTự mình tài trợ
backpack fundingdanh từHình thức tài trợ giáo dục trong đó tiền được phân bổ cho từng học sinh chứ không phải cho các khu học chánh
funding liquidity riskdanh từRủi ro không có đủ tiền để thanh toán đúng hạn
vc fundingKhoản tài trợ vốn mạo hiểm
secure fundingĐảm bảo nguồn vốn
securing fundingHuy động vốn

Ví dụ

  • .Hội đồng đang cấp kinh phí cho nhà thờ để sửa chữa mái nhà.
  • project's .Tuy nhiên, sự sụt giảm nhu cầu đi lại bằng đường sắt và đường hàng không do đại dịch gây ra đã ảnh hưởng liên đới đến việc cấp vốn cho dự án.
  • .Kinh phí vẫn còn là một vấn đề.

AI