lolly
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Kẹo mútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of hard candy on a stick; a lollipop.
- Kem cây, kem quedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ice lolly; a popsicle.
- Kẹo, bánh kẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any confection made from sugar, or high in sugar content; a sweet, a piece of candy.
- Gây cười, buồn cười, hài hướctính từEliciting a response of LOL; funny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ice lollyNước ép trái cây đông lạnh trên một cây gậylolly iceNước ép trái cây đông lạnh trên một cây gậylolly cakeMón ăn bao gồm kẹo dẻo hoặc đồ ngọt tương tự được nướng bên trong một chiếc bánh làm từ bánh quy mạch nhacough lollyĐồng nghĩa với cough dropthroat lollyĐồng nghĩa với cough droptrough lollyChiếc bánh tiểu
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Cơ hội dễ ăn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An easy catch.
Ví dụ
- , 3–4 , black-frosted .Cắt tỉa các que kẹo mút để bạn có một phần thân dài khoảng 3–4cm cắm vào bánh, sau đó cắm các que của những cây kẹo mút bị ngắn lại vào bánh để những khuôn mặt kỳ quái nhòm ra từ nghĩa trang phủ kem đen của chúng.
- ′ , ‘ , .’ .[…]‘,’ , . ‘ .’Anh ấy nhìn thẳng vào đôi mắt đeo kính của Frau Diller và nói, ‘Kẹo trộn nhé.’ Frau Diller mỉm cười.[…]‘Đây,’ cô ấy nói, ném một viên kẹo lên quầy. ‘Tự trộn đi.’
- ?Lần cuối cùng bạn ăn kem que là khi nào?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc lollyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha