Dịch

lolly

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Kẹo mútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of hard candy on a stick; a lollipop.
  2. Kem cây, kem quedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ice lolly; a popsicle.
  3. Kẹo, bánh kẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any confection made from sugar, or high in sugar content; a sweet, a piece of candy.
  4. Gây cười, buồn cười, hài hướctính từEliciting a response of LOL; funny.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lollyDạng gốc (base form)
  2. lolliesSố nhiều (plural)
  3. lollierSo sánh hơn (comparative)
  4. lolliestSo sánh nhất (superlative)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Cơ hội dễ ăn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An easy catch.

Ví dụ

  • , 3–4 , black-frosted .Cắt tỉa các que kẹo mút để bạn có một phần thân dài khoảng 3–4cm cắm vào bánh, sau đó cắm các que của những cây kẹo mút bị ngắn lại vào bánh để những khuôn mặt kỳ quái nhòm ra từ nghĩa trang phủ kem đen của chúng.
  • ′ , ‘ , .’ .[…]‘,’ , . ‘ .’Anh ấy nhìn thẳng vào đôi mắt đeo kính của Frau Diller và nói, ‘Kẹo trộn nhé.’ Frau Diller mỉm cười.[…]‘Đây,’ cô ấy nói, ném một viên kẹo lên quầy. ‘Tự trộn đi.’
  • ?Lần cuối cùng bạn ăn kem que là khi nào?

AI