Dịch

loll

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hành động lười biếng hoặc lười biếng khi ngả lưng; tựa vào; nằm thoải máiđộng từnội động từ (intransitive)To act lazily or indolently while reclining; to lean; to lie at ease.
  2. Thè ra từ miệng, giống như lưỡi của một con vật nóng lên vì gắng sứcđộng từnội động từ (intransitive)To hang extended from the mouth, like the tongue of an animal heated from exertion.
  3. (lưỡi) thè ra khỏi miệngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To let (the tongue) hang from the mouth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lollNguyên thể (infinitive)
  2. lollsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lollingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilollen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạilollen

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Liv's .
  • , , , .
  • , , , , dog’s ; […]

AI