Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Món ngọt trang trí tinh xảodanh từA food item prepared very sweet, frequently decorated in fine detail, and often preserved with sugar, such as a candy, sweetmeat, fruit preserve, pastry, or cake.
- Quá trình chế biếndanh từThe act or process of confecting; the process of making, compounding, or preparing something.
- Sự bịa đặt, sản phẩm bịa đặtdanh từThe result of such a process; something made up or confected; a concoction.
- Làm, chế, pha chếđộng từTo make into a confection, prepare as a confection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confectionNguyên thể (infinitive)
- confectionsSố nhiều (plural)
- confectionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- confectioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confectioner's creamdanh từ | danh từ | Kem được các nhà sản xuất bánh kẹo sử dụng để làm bánh nướng, v.v |
| confectioner's glazedanh từ | danh từ | Men dược phẩm (dung dịch shellac gốc cồn) được sử dụng trong sản xuất thực phẩm, đặc biệt là kẹo |
| confectioners' sugardanh từ | danh từ | Đường bột |
| confectioner's glucosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với glucose syrup |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tác phẩm nghệ thuật nhẹ nhàng
- An artistic, musical, or literary work taken as frivolous, amusing, or contrived; a composition of a light nature.
Ví dụ
- .Liệu đó có phải là một chất độc tinh tế không? Tại sao, anh ấy giờ khỏe mạnh như trước. Nó đáng lẽ phải là một loại thuốc độc tinh tế có thể làm cho món canh có hương vị thanh nhã
- .Cô tìm thấy một bộ đồ lót ren gợi cảm trong ngăn kéo và nhanh chóng mặc vào
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc confection- confectTrang điểm, chuẩn bị hoặc kết hợp; sản xuất bằng cách kết hợp các thành phần hoặc vật liệu; pha chếđộng từ, danh từ
- confectioneryBánh kẹodanh từB2
- confectionaryLiên quan đến hoặc về bản chất của bánh kẹo hoặc quá trình sản xuất chúngdanh từ, tính từ
- confectionerNgười bán mứt kẹo, người làm mứt kẹodanh từ