confect
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trang điểm, chuẩn bị hoặc kết hợp; sản xuất bằng cách kết hợp các thành phần hoặc vật liệu; pha chếđộng từngoại động từ (transitive)To make up, prepare, or compound; to produce by combining ingredients or materials; to concoct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confectNguyên thể (infinitive)
- confectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- confectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- confectingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confectioner's creamdanh từ | danh từ | Kem được các nhà sản xuất bánh kẹo sử dụng để làm bánh nướng, v.v |
| confectioner's glazedanh từ | danh từ | Men dược phẩm (dung dịch shellac gốc cồn) được sử dụng trong sản xuất thực phẩm, đặc biệt là kẹo |
| confectioners' sugardanh từ | danh từ | Đường bột |
| confectioner's glucosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với glucose syrup |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm thành bánh kẹo
- ngoại động từ (transitive)Làm thành bánh kẹo; chế biến như kẹo, thịt ngọt, chất bảo quản hoặc những thứ tương tựTo make into a confection; to prepare as a candy, sweetmeat, preserve, or the like.
Họ từ (word family)
cùng gốc confectNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- traveler's .
- bride's .