Dịch

confect

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trang điểm, chuẩn bị hoặc kết hợp; sản xuất bằng cách kết hợp các thành phần hoặc vật liệu; pha chếđộng từngoại động từ (transitive)To make up, prepare, or compound; to produce by combining ingredients or materials; to concoct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confectNguyên thể (infinitive)
  2. confectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. confectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. confectingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

confectioner's creamdanh từKem được các nhà sản xuất bánh kẹo sử dụng để làm bánh nướng, v.v
confectioner's glazedanh từMen dược phẩm (dung dịch shellac gốc cồn) được sử dụng trong sản xuất thực phẩm, đặc biệt là kẹo
confectioners' sugardanh từĐường bột
confectioner's glucosedanh từĐồng nghĩa với glucose syrup

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm thành bánh kẹo
  1. ngoại động từ (transitive)Làm thành bánh kẹo; chế biến như kẹo, thịt ngọt, chất bảo quản hoặc những thứ tương tựTo make into a confection; to prepare as a candy, sweetmeat, preserve, or the like.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhcōnfectus
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhcōnfectum

Cùng gốc (doublet)comfitconfettoconfitkonfyt

Ví dụ

  • traveler's .
  • bride's .

AI