Dịch

comfit

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bánh kẹo bao gồm một loại hạt, hạt hoặc trái cây được phủ đườngdanh từA confection consisting of a nut, seed or fruit coated with sugar.
  2. Hình ảnh máy tính của một nghi phạm được cung cấp cho lực lượng cảnh sátdanh từA computerised image of a suspect produced for the police force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comfitDạng gốc (base form)
  2. comfitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kissing comfitdanh từLoại đường mận thơm trước đây được dùng để làm ngọt hơi thở

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm thành một loại bánh kẹo có đường khô
  1. ngoại động từ (transitive)To make into a dry sugared confection.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcōnfectum

Cùng gốc (doublet)confectconfettoconfitkonfyt

Ví dụ

  • — , — , , .
  • , ..
  • ! comfit-maker's .

AI