Dịch

confección

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/konfeɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự lập, sự soạn thảo, sự pha chếdanh từconfection, creation, elaboration
  2. Nghề may, việc may mặcdanh từtailoring

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confecciónDạng gốc (base form)
  2. confeccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

confección a medidaChưa có nghĩa
confección de ropaChưa có nghĩa
confección de trajesChưa có nghĩa
confección industrialChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cách tốt nhất để trẻ em ăn cà rốt là dùng chúng trong việc làm bánh.
  • , .Cô tôi làm những bộ đồ thời trang cao cấp, được một cửa hàng lớn mua.
  • .Giun đất là yếu tố thiết yếu cho việc tạo ra phân trộn này.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI