Dịch

moneda

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/moˈneda/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiền xu, đồng xudanh từcoin (piece of currency in the shape of a disc)
  2. Tiền tệ, đồng tiềndanh từcurrency (money)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monedaDạng gốc (base form)
  2. monedasSố nhiều (plural)
  3. monedillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. moneditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cara o cruz de una monedaMặt sấp hay ngửa
casa de monedaXưởng đúc tiền
moneda corrienteTiền tệ lưu hành
moneda extranjeraNgoại tệ
pagar con la misma monedaĂn miếng trả miếng
La Monedadanh từ riêngDạng tỉnh lược của Palacio de la Moneda: trụ sở của tổng thống Cộng hòa Chile tại Santiago de Chile
papel monedadanh từTiền giấy
moneda únicaTiền tệ duy nhất

Ví dụ

  • .Anh ấy đưa cho tôi số tiền xu ít ỏi mang theo bên mình.
  • ¿ ?Bạn muốn lấy tiền giấy hay tiền lẻ?
  • .Bộ sưu tập của bạn còn thiếu vài đồng xu.

AI